âm điệu

noun
  1. Tune, melody
    • bài thơ giàu âm điệu
      The poem is full of melody
    • hát đúng âm điệu
      to sing in tune
  2. Strain
    • tác phẩm âm điệu anh hùng ca
      the work has an epic strain in it, the work is written in an epic strain
âm điệu
Giọng nói của cô giáo có âm điệu nhẹ nhàng và dễ nghe.